Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

naive

/nɑ:'i:v/ GRECollins ★★ phổ biến #6114

Nghĩa thường dùng

ngây thơ, thiếu kinh nghiệm tính từ

“It was naive of him to believe everything he heard.”Thật ngây thơ khi anh ấy tin mọi thứ anh ấy nghe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

naive

/nɑ:'i:v/

tính từ

  • ngây thơ, chất phác
  • ngờ nghệch, khờ khạo
Định nghĩa tiếng Anh

a. marked by or showing unaffected simplicity and lack of guile or worldly experience s. inexperienced

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...