Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nascent

/'næsnt/ GRE phổ biến #13253

Nghĩa thường dùng

mới nổi lên, đang trong giai đoạn hình thành tính từ

“The nascent e-commerce sector attracted investors.”Lĩnh vực thương mại điện tử mới nổi thu hút các nhà đầu tư.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nascent

/'næsnt/

tính từ

  • mới sinh, mới mọc
Định nghĩa tiếng Anh

a. being born or beginning

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...