nascent
/'næsnt/ GRE phổ biến #13253
Nghĩa thường dùng
mới nổi lên, đang trong giai đoạn hình thành
tính từ
“The nascent e-commerce sector attracted investors.”Lĩnh vực thương mại điện tử mới nổi thu hút các nhà đầu tư.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nascent
/'næsnt/
tính từ
- mới sinh, mới mọc
Định nghĩa tiếng Anh
a. being born or beginning