Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

naturalist

/'nætʃərəlist/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10840

Nghĩa thường dùng

nhà tự nhiên học danh từ

“The naturalist observed the behavior of the animals.”Nhà tự nhiên học quan sát hành vi của các loài động vật.

Biến thể từ naturalists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

naturalist

/'nætʃərəlist/

danh từ

  • nhà tự nhiên học
  • người theo chủ nghĩa tự nhiên
Định nghĩa tiếng Anh

n. an advocate of the doctrine that the world can be understood in scientific terms n. a biologist knowledgeable about natural history (especially botany and zoology)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...