Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navel

/'neivəl/ Collins ★ phổ biến #13927

Nghĩa thường dùng

Rún, rốn danh từ

“The doctor checks my navel during the check-up.”Bác sĩ kiểm tra rốn của tôi trong buổi khám sức khỏe.

Biến thể từ navels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

navel

/'neivəl/

danh từ

  • rốn
  • trung tâm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a scar where the umbilical cord was attached n. the center point or middle of something

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...