Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navy

/'neivi/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5950

Nghĩa thường dùng

hải quân danh từ

“He joined the navy last year.”Anh ấy gia nhập hải quân năm ngoái.

Biến thể từ navies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

navy

/'neivi/

danh từ

  • hải quân
    • Navy Department: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ hải quân

thành ngữ

  1. Secretary of the Navy
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ trưởng bộ hải quân
  2. Navy Day
    • ngày hải quân
    • (thơ ca) hạm đội
Định nghĩa tiếng Anh

n. an organization of military vessels belonging to a country and available for sea warfare

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...