Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nearby

/'niәbai/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2423

Nghĩa thường dùng

gần đây trạng từ

“There is a store nearby.”Có một cửa hàng gần đây.

Trái nghĩa fardistantremote
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nearby

//

* tính từ
  • gần, không xa
Định nghĩa tiếng Anh

s. close at hand r. not far away in relative terms

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...