nearby
/'niәbai/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2423
Nghĩa thường dùng
gần đây
trạng từ
“There is a store nearby.”Có một cửa hàng gần đây.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nearby
//
* tính từ- gần, không xa
Định nghĩa tiếng Anh
s. close at hand r. not far away in relative terms