Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nearsighted

/ˌnɪrˈsaɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

cận thị (không nhìn rõ vật ở xa) tính từ

“My eyes are nearsighted, so I need glasses to see the board clearly.”Mắt tôi bị cận thị, nên tôi cần đeo kính để nhìn rõ bảng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • cận thị (không nhìn rõ vật ở xa)
    • nearsighted person: người cận thị
    • nearsighted in one eye: cận thị một bên mắt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...