necklace
/'neklis/ Collins ★ phổ biến #6583
Nghĩa thường dùng
dây chuyền
danh từ
“She wore a beautiful necklace to the party.”Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền đẹp đến bữa tiệc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
necklace
/'neklis/
danh từ
- chuỗi hạt (vàng, ngọc)
Định nghĩa tiếng Anh
n. jewelry consisting of a cord or chain (often bearing gems) worn about the neck as an ornament (especially by women)