Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

necklace

/'neklis/ Collins ★ phổ biến #6583

Nghĩa thường dùng

dây chuyền danh từ

“She wore a beautiful necklace to the party.”Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền đẹp đến bữa tiệc.

Đồng nghĩa chainchoker
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

necklace

/'neklis/

danh từ

  • chuỗi hạt (vàng, ngọc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. jewelry consisting of a cord or chain (often bearing gems) worn about the neck as an ornament (especially by women)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...