Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1805

chain

/tʃein/

danh từ

  • dây, xích
  • dãy, chuỗi, loạt
    • a chain of mountains: một dãy núi
    • a chain of events: một loạt các sự kiện
  • thước dây (để đo chiều dài); dây (chiều dài của thước dây, bằng 20m115)
  • dây chuyền (làm việc...)
    • to form a chain: làm thành dây chuyền, đứng thành dây chuyền
  • (số nhiều) xiềng xích
    • to break the chains: phá xiềng xích

ngoại động từ

  • xích lại, trói buộc, buộc chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • ngáng dây (qua đường phố...)
  • đo bằng thước dây
Đồng nghĩa seriessequencelink
Định nghĩa tiếng Anh

n. a series of things depending on each other as if linked together\nn. (chemistry) a series of linked atoms (generally in an organic molecule)\nn. a series of (usually metal) rings or links fitted into one another to make a flexible ligament\nn. (business) a number of similar establishments (stores or restaurants or banks or hotels or theaters) under one ownership

Gợi ý (24)

chaining (Tech) móc xích, móc nối, nối kết, chuỗi chainlet danh từ: dây xích nhỏ chain-saw cưa xích chain code (Tech) mã chuỗi Chain rule (Econ) Quy tắc dây chuyền. (Quy tắc hàm của hàm). chain-gang danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đoàn tù bị xích vào với nhau, đoàn tù… chain-smoke động từ: hút (thuốc lá) hết điếu nọ đến điếu kia, hút liên tục chain-store (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một trong một loạt cửa hàng giống nhau thuộc s… chain letter danh từ: thư dây chuyền (mỗi người nhận phải chép ra nhiều bản … chain-smoker danh từ: người hút thuốc lá liên tục chain-stores danh từ số nhiều: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cửa hàng dây xích (trong một… chain command (Tech) lệnh chuỗi chain reaction danh từ: (vật lý), (hoá học) phản ứng dây chuyền chained addressing (Tech) định địa chỉ nối kết chain-mail áo giáp hợp bởi những vòng kim loại xâu vào nhau chain-wale (hàng hải) chân dây neo chained to cụm từ: bị xích vào chain-armour áo giáp lưới sắt chain-bridge danh từ: cầu dây xích (cầu treo bằng dây xích) chain-stitch danh từ: đường khâu (theo kiểu) mắt xích; đường thêu mắt xích chain coupling danh từ: (ngành đường sắt) sự nối các toa bằng dây xích (để tăn… chain-coupling (đường sắt) sự nối các toa bằng dây xích (để tăng an toàn) chained access (Tech) truy cập nối kết chain inference (Tech) phép nội suy chuỗi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...