Từ điển Anh–Việt

109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #24618

neglectful

/ni'gektful/

tính từ

  • sao lãng, cẩu thả, không chú ý
    • one should never be neglectful of one's duty: không bao giờ được sao lãng bổn phận
  • hờ hững
Định nghĩa tiếng Anh

s not showing due care or attention\ns failing in what duty requires

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...