Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neglectful

/ni'gektful/ phổ biến #24618
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neglectful

/ni'gektful/

tính từ

  • sao lãng, cẩu thả, không chú ý
    • one should never be neglectful of one's duty: không bao giờ được sao lãng bổn phận
  • hờ hững
Định nghĩa tiếng Anh

s not showing due care or attention s failing in what duty requires

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...