Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

negligent

/'neglidʤənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14020

Nghĩa thường dùng

cẩu thả, sơ suất tính từ

“The negligent contractor was held liable for damages.”Nhà thầu cẩu thả bị quy trách nhiệm về thiệt hại.

Biến thể từ negligenter so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

negligent

/'neglidʤənt/

tính từ

  • cẩu thả, lơ đễnh
    • to be negligent in one's work: cẩu thả trong công việc
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by neglect and undue lack of concern

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...