nerd
Nghĩa thường dùng
“He is a bit of a computer nerd, but he fixes everyone's laptop.”Anh ấy hơi kiểu mọt máy tính, nhưng ai hỏng laptop cũng nhờ anh ấy sửa.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He is a bit of a computer nerd, but he fixes everyone's laptop.”Anh ấy hơi kiểu mọt máy tính, nhưng ai hỏng laptop cũng nhờ anh ấy sửa.
Đang tải...