Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nerd

/nɜːd/

Nghĩa thường dùng

mọt sách, người mê học / công nghệ (đôi khi chê) danh từ

“He is a bit of a computer nerd, but he fixes everyone's laptop.”Anh ấy hơi kiểu mọt máy tính, nhưng ai hỏng laptop cũng nhờ anh ấy sửa.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...