neutrino
/nju:'tri:nәu/ phổ biến #11328
Nghĩa thường dùng
Một hạt rất nhỏ không mang điện, có trong các phản ứng hạt nhân.
danh từ
“Neutrinos are produced in nuclear reactions in the sun.”Neutrino được tạo ra trong các phản ứng hạt nhân trong mặt trời.
Biến thể từ
neutrinos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
neutrino
//
* danh từ- nơtrinô
Định nghĩa tiếng Anh
n. an elementary particle with zero charge and zero mass