Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11244

nibble

/'nibl/

danh từ

  • sự gặm, sự nhắm
  • sự rỉa mồi (cá)
    • I felt a nibble at the bait: tôi cảm thấy cá đang rỉa mồi
  • miếng gặm (lượng cỏ gặm một lần)

động từ

  • gặm, nhắm
  • rỉa
    • the fish nibbled [at] the bait: cá rỉa mồi
  • (nghĩa bóng) nhấm nhằn, ừ hữ, ầm ừ
    • to nibble at someone's suggestion: ầm ừ trước sự gợi ý của ai
  • hay bắt bẻ; hay lý sự vụn
Định nghĩa tiếng Anh

n. gentle biting\nv. bite off very small pieces\nv. bite gently\nv. eat intermittently; take small bites of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...