nike
/naɪk/
Nghĩa thường dùng
thương hiệu giày
danh từ
“Nike is known for its sports shoes.”Nike nổi tiếng với giày thể thao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thương hiệu giày
ví dụ
Nike is known for its sports shoes. — Nike nổi tiếng với giày thể thao.