Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nike

/naɪk/

Nghĩa thường dùng

thương hiệu giày danh từ

“Nike is known for its sports shoes.”Nike nổi tiếng với giày thể thao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thương hiệu giày

ví dụ

Nike is known for its sports shoes. — Nike nổi tiếng với giày thể thao.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...