Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

no expense

Nghĩa thường dùng

không tốn phí cụm từ

“The service was offered at no expense to the participants.”Dịch vụ được cung cấp miễn phí cho các người tham gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • không tốn phí
    • provided at no expense: cung cấp miễn phí
  • miễn phí
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...