Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nocturnal

/nɔk'tə:nl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13312

Nghĩa thường dùng

sống về đêm tính từ

“Owls are nocturnal birds.”Cú là loài chim sống về đêm.

Biến thể từ nocturnals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nocturnal

/nɔk'tə:nl/

tính từ

  • (thuộc) đêm; về đêm
    • nocturnal birds: chim ăn đêm
Định nghĩa tiếng Anh

a. belonging to or active during the night a. of or relating to or occurring in the night

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...