Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nodal

/'noudl/ phổ biến #27231
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nodal

/'noudl/

tính từ

  • (thuộc) nút
    • nodal point: điểm nút
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of the nature of, or relating to, a node; as, a nodal point.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...