Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

noiseless

/'nɔizlis/ phổ biến #32661

Nghĩa thường dùng

không một tiếng động tính từ

“The new electric scooter is almost noiseless.”Chiếc xe điện mới gần như không phát ra tiếng động nào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

noiseless

/'nɔizlis/

tính từ

  • không có tiếng ồn ào, im lặng, yên ắng
Định nghĩa tiếng Anh

s. making no sound

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...