noiseless
/'nɔizlis/ phổ biến #32661
Nghĩa thường dùng
không một tiếng động
tính từ
“The new electric scooter is almost noiseless.”Chiếc xe điện mới gần như không phát ra tiếng động nào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
noiseless
/'nɔizlis/
tính từ
- không có tiếng ồn ào, im lặng, yên ắng
Định nghĩa tiếng Anh
s. making no sound