noodle
/'nu:dl/ Collins ★ phổ biến #7939
Nghĩa thường dùng
Mì, bún
danh từ
“I like to eat noodle soup for dinner.”Tôi thích ăn mì cho bữa tối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
noodle
/'nu:dl/
danh từ
- người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại
- (từ lóng) cái đầu
danh từ, (thường) số nhiều
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), mì dẹt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a ribbonlike strip of pasta