Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

northwest

/.nɒ:θ'west/ phổ biến #3403

Nghĩa thường dùng

hướng tây bắc danh từ

“The northwest region is known for its mountains.”Khu vực tây bắc nổi tiếng với những ngọn núi.

Trái nghĩa southeast
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

northwest

//

* danh từ
  • miền tây bắc
  • phía tây bắc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the northwestern region of the United States n. the direction corresponding to the northwestward compass point n. the compass point midway between north and west; at 315 degrees

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...