northwestern
/ˌnɔːrθˈwestərn/
Nghĩa thường dùng
thuộc về hướng tây bắc, ở phía tây bắc
tính từ
“The Hopi live in the northwestern part of Arizona in the United States.”Người Hopi sống ở phần phía tây bắc của bang Arizona, Hoa Kỳ.
Đồng nghĩa
northwestnorth-westNW
Trái nghĩa
southeastern
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- thuộc về hướng tây bắc, ở phía tây bắc
- northwestern part: phần phía tây bắc
- northwestern region: vùng tây bắc
- northwestern wind: gió tây bắc
- từ phía tây bắc (dùng để chỉ gió)