Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

northwestern

/ˌnɔːrθˈwestərn/

Nghĩa thường dùng

thuộc về hướng tây bắc, ở phía tây bắc tính từ

“The Hopi live in the northwestern part of Arizona in the United States.”Người Hopi sống ở phần phía tây bắc của bang Arizona, Hoa Kỳ.

Đồng nghĩa northwestnorth-westNW
Trái nghĩa southeastern
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • thuộc về hướng tây bắc, ở phía tây bắc
    • northwestern part: phần phía tây bắc
    • northwestern region: vùng tây bắc
    • northwestern wind: gió tây bắc
  • từ phía tây bắc (dùng để chỉ gió)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...