Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nw

/n/a/

Nghĩa thường dùng

không có nghĩa viết tắt

“N/A”N/A

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nw

//

* (viết tắt)
  • hướng Tây Bắc (North -west)
  • (thuộc) Tây bắc (North -western)
Định nghĩa tiếng Anh

n the compass point midway between north and west; at 315 degrees

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...