Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

notarize

/'nәutәraiz/

Nghĩa thường dùng

công chứng (tài liệu) động từ

“The deed must be notarized before filing.”Giấy tờ phải được công chứng trước khi nộp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

notarize

//

* ngoại động từ
  • chứng thực (chữ ký, giá trị (pháp lý) của một văn bản...); công chứng
Định nghĩa tiếng Anh

v. authenticate as a notary

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...