Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

notch

/nɔtʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9472

Nghĩa thường dùng

rãnh hoặc khe nhỏ danh từ

“He made a notch in the wood to mark the measurement.”Anh ấy đã cắt một rãnh vào gỗ để đánh dấu kích thước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

notch

/nɔtʃ/

danh từ

  • vết khía hình V
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hẽm núi, khe núi
  • (thông tục) mức, mức độ
    • prices have reached the highest notch: giá cả đã lên tới mức cao nhất

ngoại động từ

  • khía hình V
  • đánh dấu để ghi nhớ (tiền nợ, công điểm...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a V-shaped indentation n. a V-shaped or U-shaped indentation carved or scratched into a surface n. a small cut v. cut or make a notch into

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...