Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

notification

/,noutifi'keiʃn/ Collins ★ phổ biến #11740

Nghĩa thường dùng

thông báo danh từ

“You will receive a notification when the package arrives.”Bạn sẽ nhận được thông báo khi gói hàng đến.

Biến thể từ notifications số nhiều
Đồng nghĩa alertmessage
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

notification

/,noutifi'keiʃn/

danh từ

  • sự báo, sự khai báo; sự thông báo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a request for payment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...