Từ điển Anh–Việt

112.121 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

message

/'mesidʤ/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #807

Nghĩa thường dùng

Tin nhắn danh từ

“I got your message.”Tôi nhận tin nhắn của bạn.

Đồng nghĩa notecommunication
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

message

/'mesidʤ/

danh từ

  • thư tín, điện, thông báo, thông điệp
    • a wireless message: bức điện
    • a message of greeting: điện mừng
  • việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm
    • to send someone on a message: bảo ai đi làm việc gì
  • lời truyền lại, lời tiên báo (của thần, nhà tiên tri...)

ngoại động từ

  • báo bằng thư
  • đưa tin, đánh điện
Định nghĩa tiếng Anh

n. a communication (usually brief) that is written or spoken or signaled n. what a communication that is about something is about v. send a message to v. send as a message

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...