notify
/'noutifai/ IELTSCollins ★ phổ biến #6111
Nghĩa thường dùng
thông báo
động từ
“Please notify me about the meeting.”Xin hãy thông báo cho tôi về cuộc họp.
Biến thể từ
notified quá khứ phân từ
notifying hiện tại phân từ
notified quá khứ
notifies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
notify
/'noutifai/
ngoại động từ
- báo, khai báo; thông báo, cho hay, cho biết
- to notify someone of something: báo cho ai biết việc gì
- to notify someone of one's new address: cho ai biết đại chỉ mới
Định nghĩa tiếng Anh
v inform (somebody) of something