Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nourishing

/'nʌriʃiɳ/ TOEFL phổ biến #22958

Nghĩa thường dùng

cung cấp dinh dưỡng, bổ dưỡng tính từ

“A nourishing breakfast is important for a good start to the day.”Bữa sáng bổ dưỡng là quan trọng để bắt đầu một ngày tốt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nourishing

/'nʌriʃiɳ/

tính từ

  • b
Định nghĩa tiếng Anh

v provide with nourishment v give nourishment to s of or providing nourishment

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...