Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

somewhere

/'sʌmweə/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1588

Nghĩa thường dùng

ở đâu đó trạng từ

“I left my keys somewhere in the house.”Tôi đã để chìa khóa ở đâu đó trong nhà.

Trái nghĩa nowhereeverywhere
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

somewhere

/'sʌmweə/

phó từ

  • ở một nơi nào đó
    • he lives somewhere near us: anh ta sống ở một nơi nào đó gần chúng ta
    • we must send him somewhere: chúng ta phải gửi hắn đến một chỗ nào đó
    • somewhere short of Hanoi: ở đâu đó gần Hà nội
  • khoảng, chừng
    • somewhere about 50: chừng 50 tuổi
Định nghĩa tiếng Anh

n. an indefinite or unknown location r. in or at or to some place; (`someplace' is used informally for `somewhere')

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...