numerical
/nju:'merikəl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10114
Nghĩa thường dùng
thuộc về số
tính từ
“The numerical data was analyzed carefully.”Dữ liệu số đã được phân tích cẩn thận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
numerical
/nju:'merikəl/
tính từ
- (thuộc) số
- bằng s
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or having ability to think in or work with numbers