Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

numerical

/nju:'merikəl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10114

Nghĩa thường dùng

thuộc về số tính từ

“The numerical data was analyzed carefully.”Dữ liệu số đã được phân tích cẩn thận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

numerical

/nju:'merikəl/

tính từ

  • (thuộc) số
  • bằng s
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or having ability to think in or work with numbers

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...