Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nursery

/'nə:sri/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5632

Nghĩa thường dùng

vườn ươm danh từ

“The nursery specializes in growing exotic plants.”Vườn ươm chuyên trồng các loại cây kỳ lạ.

Biến thể từ nurseries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nursery

/'nə:sri/

danh từ

  • phòng dành riêng cho tre bú
  • nhà trẻ
  • ao nuôi cá
  • vườn ương
  • (nghĩa bóng) nơi đào tạo, nơi nuôi dưỡng (nghệ sĩ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a child's room for a baby

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...