nursery
/'nə:sri/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5632
Nghĩa thường dùng
vườn ươm
danh từ
“The nursery specializes in growing exotic plants.”Vườn ươm chuyên trồng các loại cây kỳ lạ.
Biến thể từ
nurseries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nursery
/'nə:sri/
danh từ
- phòng dành riêng cho tre bú
- nhà trẻ
- ao nuôi cá
- vườn ương
- (nghĩa bóng) nơi đào tạo, nơi nuôi dưỡng (nghệ sĩ...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a child's room for a baby