Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oarsman

/'ɔ:zmən/ phổ biến #30846

Nghĩa thường dùng

người chèo thuyền danh từ

“The oarsman skillfully navigated the boat through the narrow river.”Người chèo thuyền đã điều khiển chiếc thuyền một cách khéo léo qua con sông hẹp.

Biến thể từ oarsmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oarsman

/'ɔ:zmən/

danh từ

  • người chèo thuyền, người bơi thuyền, tay chèo
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who rows a boat

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...