oarsman
Nghĩa thường dùng
“The oarsman skillfully navigated the boat through the narrow river.”Người chèo thuyền đã điều khiển chiếc thuyền một cách khéo léo qua con sông hẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oarsman
/'ɔ:zmən/
danh từ
- người chèo thuyền, người bơi thuyền, tay chèo
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who rows a boat