Từ điển Anh–Việt

112.118 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obligate

/'ɔbligeit/ phổ biến #11331

Nghĩa thường dùng

bắt buộc ai đó làm gì động từ

“The law obligates companies to pay taxes.”Luật bắt buộc các công ty phải nộp thuế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obligate

/'ɔbligeit/

ngoại động từ

  • bắt buộc, ép buộc
Định nghĩa tiếng Anh

v. commit in order to fulfill an obligation a. restricted to a particular condition of life

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...