Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obliterate

/ə'blitəreit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10389

Nghĩa thường dùng

xóa sạch, làm mất hoàn toàn động từ

“The storm obliterated the small village.”Cơn bão đã xóa sổ ngôi làng nhỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obliterate

/ə'blitəreit/

ngoại động từ

  • xoá, tẩy, gạch đi, xoá sạch (dấu vết...); phá sạch, làm tiêu ma
Định nghĩa tiếng Anh

v. remove completely from recognition or memory v. do away with completely, without leaving a trace

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...