obliterate
Nghĩa thường dùng
“The storm obliterated the small village.”Cơn bão đã xóa sổ ngôi làng nhỏ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
obliterate
/ə'blitəreit/
ngoại động từ
- xoá, tẩy, gạch đi, xoá sạch (dấu vết...); phá sạch, làm tiêu ma
Định nghĩa tiếng Anh
v. remove completely from recognition or memory v. do away with completely, without leaving a trace