obliterate
/ə'blitəreit/
ngoại động từ
- xoá, tẩy, gạch đi, xoá sạch (dấu vết...); phá sạch, làm tiêu ma
Biến thể từ
obliterated quá khứ phân từ
obliterating hiện tại phân từ
obliterates ngôi 3 số ít
obliterated quá khứ
Định nghĩa tiếng Anh
v. remove completely from recognition or memory\nv. do away with completely, without leaving a trace