oblivious
/ə'bliviəs/
tính từ
- (: of) quên, lâng quên, không nhớ tới, không chú ý đến
- oblivious of the past: quên quá khứ
- (thơ ca) làm lãng quên
Định nghĩa tiếng Anh
s. (followed by `to' or `of') lacking conscious awareness of
109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. (followed by `to' or `of') lacking conscious awareness of
Đang tải...