Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oblivious

/ə'bliviəs/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #8431

Nghĩa thường dùng

không nhận thức được điều gì tính từ

“She was oblivious to the danger around her.”Cô ấy không nhận thức được nguy hiểm xung quanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oblivious

/ə'bliviəs/

tính từ

  • (: of) quên, lâng quên, không nhớ tới, không chú ý đến
    • oblivious of the past: quên quá khứ
  • (thơ ca) làm lãng quên
Định nghĩa tiếng Anh

s. (followed by `to' or `of') lacking conscious awareness of

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...