oblivious
/ə'bliviəs/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #8431
Nghĩa thường dùng
không nhận thức được điều gì
tính từ
“She was oblivious to the danger around her.”Cô ấy không nhận thức được nguy hiểm xung quanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oblivious
/ə'bliviəs/
tính từ
- (: of) quên, lâng quên, không nhớ tới, không chú ý đến
- oblivious of the past: quên quá khứ
- (thơ ca) làm lãng quên
Định nghĩa tiếng Anh
s. (followed by `to' or `of') lacking conscious awareness of