Từ điển Anh–Việt

111.749 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obnoxious

/əb'nɔkʃəs/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #13843

Nghĩa thường dùng

khó chịu, gây khó chịu tính từ

“The obnoxious smell made it hard to breathe.”Mùi khó chịu khiến việc thở trở nên khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obnoxious

/əb'nɔkʃəs/

tính từ

  • khó chịu, đáng ghét, ghê tởm
    • obnoxious smell: mùi khó chịu
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) độc
    • obnoxious gas: hơi độc
Định nghĩa tiếng Anh

s causing disapproval or protest

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...