obsession
/əb'seʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5558
Nghĩa thường dùng
niềm đam mê mãnh liệt
danh từ
“His obsession with chess has made him a great player.”Niềm đam mê cờ vua của anh ấy đã giúp anh trở thành một người chơi xuất sắc.
Biến thể từ
obsessions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
obsession
/əb'seʃn/
danh từ
- sự ảm ảnh; tình trạng bị ám ảnh
- điều ám ảnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. an unhealthy and compulsive preoccupation with something or someone