Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obstinate

/'ɔbstinit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #21852

Nghĩa thường dùng

cứng đầu, bướng bỉnh tính từ

“He was obstinate about his decision to leave the job.”Anh ấy cứng đầu về quyết định rời khỏi công việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obstinate

/'ɔbstinit/

tính từ

  • bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó bảo; ngoan cố
  • (y học) dai dẳng, khó chữa
    • an obstinate disease: bệnh khó chữa
Định nghĩa tiếng Anh

v. persist stubbornly

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...