obstinate
/'ɔbstinit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #21852
Nghĩa thường dùng
cứng đầu, bướng bỉnh
tính từ
“He was obstinate about his decision to leave the job.”Anh ấy cứng đầu về quyết định rời khỏi công việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
obstinate
/'ɔbstinit/
tính từ
- bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó bảo; ngoan cố
- (y học) dai dẳng, khó chữa
- an obstinate disease: bệnh khó chữa
Định nghĩa tiếng Anh
v. persist stubbornly