Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

occidental

/,ɔksi'dentl/ GRECollins ★ phổ biến #23052

Nghĩa thường dùng

(thuộc) phương Tây; (thuộc) Tây Âu; (thuộc) Âu Mỹ tính từ

“The occidental culture has many influences from ancient civilizations.”Văn hóa phương Tây có nhiều ảnh hưởng từ các nền văn minh cổ đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

occidental

/,ɔksi'dentl/

tính từ

  • (thuộc) phương Tây; (thuộc) Tây Âu; (thuộc) Âu Mỹ

danh từ

  • người phương Tây
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native inhabitant of the Occident n. an artificial language s. denoting or characteristic of countries of Europe and the western hemisphere

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...