occidental
/,ɔksi'dentl/ GRECollins ★ phổ biến #23052
Nghĩa thường dùng
(thuộc) phương Tây; (thuộc) Tây Âu; (thuộc) Âu Mỹ
tính từ
“The occidental culture has many influences from ancient civilizations.”Văn hóa phương Tây có nhiều ảnh hưởng từ các nền văn minh cổ đại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
occidental
/,ɔksi'dentl/
tính từ
- (thuộc) phương Tây; (thuộc) Tây Âu; (thuộc) Âu Mỹ
danh từ
- người phương Tây
Định nghĩa tiếng Anh
n. a native inhabitant of the Occident n. an artificial language s. denoting or characteristic of countries of Europe and the western hemisphere