Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

occupancy

/'ɔkjupənsi/ Collins ★ phổ biến #11641

Nghĩa thường dùng

tình trạng có người ở, tỷ lệ lấp đầy danh từ

“The building has a high occupancy rate.”Tòa nhà có tỷ lệ lấp đầy cao.

Biến thể từ occupancies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

occupancy

/'ɔkjupənsi/

danh từ

  • sự chiếm đóng, sự chiếm giữ
  • thời gian chiếm đóng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an act of being a tenant or occupant

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...