Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oceanic

/,ouʃi'ænik/ phổ biến #13541

Nghĩa thường dùng

(thuộc) đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển tính từ

“The oceanic climate is characterized by mild temperatures and high humidity.”Khí hậu đại dương có đặc điểm là nhiệt độ ôn hòa và độ ẩm cao.

Biến thể từ oceanics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oceanic

/,ouʃi'ænik/

tính từ

  • (thuộc) đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển
  • (thuộc) châu Đại dương
Định nghĩa tiếng Anh

n. an eastern subfamily of Malayo-Polynesian languages a. relating to or occurring or living in or frequenting the open ocean s. resembling the ocean in apparent limitlessness in extent or degree

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...