octagon
/'ɔktəgən/ phổ biến #28158
Nghĩa thường dùng
hình tán cạnh
danh từ
“The stop sign is shaped like an octagon.”Biển báo dừng có hình dạng như một hình tán cạnh.
Biến thể từ
octagons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
octagon
/'ɔktəgən/
danh từ: (octangle) /'ɔktæɳgl/
- (toán học) hình tám cạnh, hình bát giác
tính từ
- (toán học) tám cạnh, bát giác
Định nghĩa tiếng Anh
n. an eight-sided polygon