Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

octagon

/'ɔktəgən/ phổ biến #28158

Nghĩa thường dùng

hình tán cạnh danh từ

“The stop sign is shaped like an octagon.”Biển báo dừng có hình dạng như một hình tán cạnh.

Biến thể từ octagons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

octagon

/'ɔktəgən/

danh từ: (octangle) /'ɔktæɳgl/

  • (toán học) hình tám cạnh, hình bát giác

tính từ

  • (toán học) tám cạnh, bát giác
Định nghĩa tiếng Anh

n. an eight-sided polygon

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...