octave
/'ɔktiv/ phổ biến #17343
Biến thể từ
octaves số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
octave
/'ɔktiv/
danh từ
- (âm nhạc) quãng tám; tổ quãng tám
- đoạn thơ tám câu; thơ tám câu
- ngày thứ tám (kể từ ngày hội)
- nhóm tám
- (thể dục,thể thao) thế tám (một thế đánh gươm)
- thùng octa (thùng đựng rượu khoảng 60 lít)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a feast day and the seven days following it n. a musical interval of eight tones n. a rhythmic group of eight lines of verse