Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

odour

/'oudə/ IELTSCollins ★

Nghĩa thường dùng

mùi, hương danh từ

“The odour of fresh bread filled the air.”Mùi bánh mì mới ra lò tràn ngập không khí.

Biến thể từ odours số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

odour

/'oudə/

danh từ

  • mùi (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
  • mùi thơm, hương thơm
  • (nghĩa bóng) hơi hướng, dấu vết
  • tiếng tăm
    • to be in bad (ill) odour: bị tiếng xấu, mang tai mang tiếng
  • cảm tình
    • to be in good odour with somebody: được cảm tình của ai; giao hảo với ai
  • (từ cổ,nghĩa cổ) (số nhiều) chất thơm, nước hoa

thành ngữ

  1. odour of sanctity
    • tiếng thiêng liêng
Định nghĩa tiếng Anh

n the sensation that results when olfactory receptors in the nose are stimulated by particular chemicals in gaseous form n any property detected by the olfactory system

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...