off-peak
/ˌɒf ˈpiːk/
Nghĩa thường dùng
ngoài giờ cao điểm
tính từ
“Off-peak train tickets are much cheaper than rush-hour ones.”Vé tàu ngoài giờ cao điểm rẻ hơn nhiều so với vé giờ tan tầm.
Đồng nghĩa
low seasonnon-peak
Trái nghĩa
peakhigh season
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
off-peak
//
* tính từ- ngoài cao điểm (điện, vé, giá cả )