Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

off-peak

/ˌɒf ˈpiːk/

Nghĩa thường dùng

ngoài giờ cao điểm tính từ

“Off-peak train tickets are much cheaper than rush-hour ones.”Vé tàu ngoài giờ cao điểm rẻ hơn nhiều so với vé giờ tan tầm.

Đồng nghĩa low seasonnon-peak
Trái nghĩa peakhigh season
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

off-peak

//

* tính từ
  • ngoài cao điểm (điện, vé, giá cả )
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...