peak
/pi:k/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2364
Nghĩa thường dùng
đỉnh
danh từ
“The peak is very high.”Đỉnh rất cao.
Biến thể từ
peaks số nhiều
peaked quá khứ
peaked quá khứ phân từ
peaking hiện tại phân từ
peaks ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
peak
/pi:k/
danh từ
- lưỡi trai (của mũ)
- đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh)
- đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm
- the peak of the load: trọng tải cao nhất; cao điểm (cung cấp điện, luồng giao thông...)
- resonance peak: (vật lý) đỉnh cộng hưởng
- (hàng hải) mỏm (tàu)
ngoại động từ
- (hàng hải) dựng thẳng (trục buồm); dựng đứng (mái chèo)
- dựng ngược (đuôi) (cá voi)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho đạt tới đỉnh cao nhất
nội động từ
- dựng ngược đuôi lao thẳng đứng xuống (cá voi)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đạt tới đỉnh cao nhất
nội động từ
- héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ
- to peak and pine: héo hon chết mòn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the top or extreme point of something (usually a mountain or hill)