Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

off-set

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

off-set

//

* ngoại động từ
  • đền bù cái gì, bù đắp, làm cân bằng* danh từ
    • in opset (offset process):chồi cây, mầm cây
  • núi ngang, hoành sơn
  • sự đền bù, sự bù đắp
  • sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch)
  • rìa xiên (ở tường)
  • khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc)
  • khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng)* ngoại động từ
  • bù lại, đền bù, bù đắp
  • in ôpxet
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...