off-set
“off-sets” là số nhiều của off-set — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
off-set quá khứ phân từ
off-set quá khứ
off-setting hiện tại phân từ
off-sets số nhiều
off-sets ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
off-set
//
* ngoại động từ- đền bù cái gì, bù đắp, làm cân bằng* danh từ
- in opset (offset process):chồi cây, mầm cây
- núi ngang, hoành sơn
- sự đền bù, sự bù đắp
sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch) rìa xiên (ở tường) - khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc)
khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng)* ngoại động từ - bù lại, đền bù, bù đắp
in ôpxet