Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oily

/'ɔili/ Collins ★ phổ biến #11364
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oily

/'ɔili/

tính từ

  • như dầu, nhờn như dầu, trơn như dầu
  • có dầu, đầy dầu, giấy dầu, lem luốc dầu
    • oily hands: tay giây dầu mỡ
  • trơn tru, trôi chảy
    • oily style: văn trôi chảy
  • nịnh hót, bợ đỡ; ngọt xớt (thái độ, lời nói...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. coated or covered with oil

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...